眼看
[yǎn kàn] [眼 KHÁN]
1.sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra
马上,极短时间内将要发生。
眼看就要下雨了,我们快点回家吧。
yǎn kàn jiù yào xià yǔ le, wǒ men kuài diǎn huí jiā ba.Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
2.trơ mắt nhìn, giương mắt nhìn
亲眼看着,多表示无能为力。
他只能眼看着机会溜走,毫无办法。
tā zhǐ néng yǎn kàn zhe jī huì liū zǒu, háo wú bàn fǎ.Anh ấy chỉ đành trơ mắt nhìn cơ hội trôi qua mà không có cách nào.
对啊,他们觉得稳定最重要,但我不想过一眼看得到头的生活。
duì a, tā men jué de wěn dìng zuì zhòng yào, dàn wǒ bù xiǎng guo yì yǎn kàn dé dào tóu de shēng huó.Đúng thế, họ cảm thấy ổn định là quan trọng nhất, nhưng tớ không muốn sống một cuộc đời có thể nhìn thấy trước kết cục.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp我想亲眼看看这里的美丽风光。
wǒ xiǎng qīn yǎn kàn kàn zhè lǐ de měi lì fēng guāng.Tôi muốn tận mắt ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp nơi đây.
我亲眼看见他走进了那间办公室。
wǒ qīn yǎn kàn jiàn tā zǒu jìn le nà jiān bàn gōng shì.Tôi tận mắt nhìn thấy anh ấy bước vào văn phòng đó.
