难看
[nán kàn] [难 KHÁN]
1.xấu; xấu xí
外观不美观或字迹不工整
这件衣服很难看。
zhè jiàn yī fu hěn nán kàn.Bộ quần áo này rất xấu.
2.mất mặt; khó coi (sắc mặt, tình huống)
形容脸色不好看或局面尴尬
听到那个坏消息后,他的脸色很难看。
tīng dào nà ge huài xiāo xī hòu, tā de liǎn sè hěn nán kàn.Sau khi nghe tin xấu đó, sắc mặt anh ấy rất khó coi.
有些代码经过恶意包装,普通审查很难看出逻辑漏洞呢。
yǒu xiē dài mǎ jīng guò è yì bāo zhuāng, pǔ tōng shěn chá hěn nán kàn chū luó jí lòu dòng ne.Có vài mã nguồn qua đóng gói tinh vi, kiểm duyệt thông thường rất khó nhìn ra kẽ hở logic đấy.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật