难度【難度】
[nán dù] [难 度]
mức độ khó
事物难易的程度
这道数学题难度很高。
zhè dào shù xué tí nán dù hěn gāo.Bài toán này có độ khó rất cao.
对,局部修补根本解决不了短路风险,防灾难度极大。
duì, jú bù xiū bǔ gēn běn jiě jué bù le duǎn lù fēng xiǎn, fáng zāi nán dù jí dà.Đúng thế, chắp vá từng phần hoàn toàn không giải quyết được nguy cơ đoản mạch, phòng chống thiên tai vô cùng khó khăn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性他想挑战这个高难度的新工作。
tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.
温度这么高?不过,温度越高,磁场控制的难度就越大吧?
wēn dù zhè me gāo? bú guò, wēn dù yuè gāo, cí chǎng kòng zhì de nán dù jiù yuè dà ba?Nhiệt độ cao như vậy sao? Tuy nhiên, nhiệt độ càng cao thì độ khó kiểm soát từ trường càng lớn nhỉ?
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…