强度【強度】
[qiáng dù] [强 度]
độ bền; cường độ; lượng từ: 个 (gè)
作用力或物理量的大小程度
这种新材料的抗压强度非常高。
zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.
个
你是担心这些材料的机械强度不够吗?
nǐ shì dān xīn zhè xiē cái liào de jī xiè qiáng dù bú gòu ma?Cậu là đang lo lắng độ bền cơ học của những vật liệu này không đủ sao?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的对,这是赛前高强度冲刺后,肌肉的自然应激反应。
duì, zhè shì sài qián gāo qiáng dù chōng cì hòu, jī ròu de zì rán yìng jī fǎn yìng.Đúng vậy, đây là phản ứng kích ứng tự nhiên của cơ bắp sau khi bơi nước rút cường độ cao trước kỳ thi đấu.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于我建议引入弹性工作制,以缓解高强度的心理压力。
wǒ jiàn yì yǐn rù tán xìng gōng zuò zhì, yǐ huǎn jiě gāo qiáng dù de xīn lǐ yā lì.Tôi đề xuất áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, nhằm giải tỏa áp lực tâm lý cường độ cao.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần