经度【經度】
[jīng dù] [经 度]
kinh độ
地球表面东西位置的地理坐标
地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。
dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.

[jīng dù] [经 度]
kinh độ
地球表面东西位置的地理坐标
地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。
dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.