XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

经过【經過】

[jīng guò] [经 过]

đi qua; trải qua; quá trình

从某处通过,或通过某种过程。

我每天经过这里。

wǒ měi tiān jīng guò zhè lǐ.

Mỗi ngày tôi đều đi qua đây.

diễn biến; quá trình

事情发展变化的过程。

请把事情的经过告诉我。

qǐng bǎ shì qíng de jīng guò gào sù wǒ.

Hãy kể cho tôi nghe diễn biến sự việc.

个

是吗?你以前经过这里,也有这么多人?

shì ma? nǐ yǐ qián jīng guò zhè lǐ, yě yǒu zhè me duō rén?

Vậy à? Trước đây cậu đi ngang đây cũng đông người thế sao?

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

这个软件还需要经过多次测试。

zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.

Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.

好啊,你先往前走,经过银行后再告诉我。

hǎo a, nǐ xiān wǎng qián zǒu, jīng guò yín háng hòu zài gào sù wǒ.

Được, trước hết bạn cứ đi thẳng, đi qua ngân hàng rồi nói tôi biết.

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại