见过【見過】
[jiànguò] [见 过]
seen
曾经看见过
我没见过这个人。
wǒ méi jiàn guo zhè gè rén.Tôi chưa từng gặp người này.
新年习惯?我以前没见过。
xīn nián xí guàn? wǒ yǐ qián méi jiàn guo.Thói quen năm mới? Trước đây em chưa từng thấy.
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…自从毕业后,我们就没见过面。
zì cóng bì yè hòu, wǒ men jiù méi jiàn guo miàn.Kể từ sau khi tốt nghiệp, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau.
对啊,平时没见过的菜今天全都有。
duì a, píng shí méi jiàn guo de cài jīn tiān quán dōu yǒu.Đúng vậy, các món bình thường chưa từng thấy hôm nay đều có đủ.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是