见【見】
[jiàn]
thấy; gặp; dường như
看到、遇到或显得
明天见!
míng tiān jiàn!Ngày mai gặp nhé!
1.bị; được (biểu thị bị động)
放在动词前,表示被动
这种做法不见容于社会。
zhè zhǒng zuò fǎ bú jiàn róng yú shè huì.Cách làm này không được xã hội chấp nhận.
2.chỉ hành động hướng về người nói
放在动词前,表示动作涉及自己
请多见谅。
qǐng duō jiàn liàng.Xin hãy lượng thứ cho tôi.
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
明天下午可以,我们在哪儿见?
míng tiān xià wǔ kě yǐ, wǒ men zài nǎ r jiàn?Chiều mai được đấy, chúng ta gặp nhau ở đâu?
Trong bài: Rủ học nhóm