XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

听见【聽見】

[tīng jiàn] [THÍNH 见]

nghe thấy

听到声音

我听见他了。

wǒ tīng jiàn tā le.

Tôi nghe thấy anh ấy rồi.

我听见声音了,你在做什么菜?

wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?

Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

听见有人叫他,他连忙回头。

tīng jiàn yǒu rén jiào tā, tā lián máng huí tóu.

Nghe thấy có người gọi, anh ấy vội quay đầu lại.

难怪我听见了声音,你很忙吗?

nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?

Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…