XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

听说【聽說】

[tīng shuō] [THÍNH THUYẾT]

nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn

听别人说起某事

听说你要去中国。

tīng shuō nǐ yào qù zhōng guó.

Nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc.

准备好了!听说这次票很抢手。

zhǔn bèi hǎo le! tīng shuō zhè cì piào hěn qiǎng shǒu.

Chuẩn bị xong rồi! Nghe nói lần này vé rất đắt hàng.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

听说你要升职了,真是恭喜啊!

tīng shuō nǐ yào shēng zhí le, zhēn shì gōng xǐ a!

Nghe nói bạn sắp được thăng chức, thật là chúc mừng nhé!

听说新出了一部电影,很有名。

tīng shuō xīn chū le yí bù diàn yǐng, hěn yǒu míng.

Nghe nói mới ra một bộ phim, rất nổi tiếng.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo