听话【聽話】
[tīng huà] [THÍNH 话]
làm theo lời; dễ bảo
听从长辈或领导的话;乖顺
这只导盲犬经过严格训练,在公共场合表现得既温顺又听话。
zhè zhī dǎo máng quǎn jīng guò yán gé xùn liàn, zài gōng gòng chǎng hé biǎo xiàn de jì wēn shùn yòu tīng huà.Chú chó dẫn đường này đã qua huấn luyện nghiêm ngặt, biểu hiện rất ngoan ngoãn và nghe lời ở nơi công cộng.
nghe theo lời; vâng lời
听从别人的吩咐或劝告
你要听话,别一个人跑到危险的地方去。
nǐ yào tīng huà, bié yí gè rén pǎo dào wēi xiǎn de dì fāng qù.Con phải nghe lời, đừng một mình chạy đến nơi nguy hiểm.
你再不听话,看我怎么收拾你!
nǐ zài bù tīng huà, kàn wǒ zěn me shōu shí nǐ!Con mà còn không nghe lời, xem mẹ xử lý con thế nào!
弟弟太调皮了,总是不听话。
dì di tài tiáo pí le, zǒng shì bù tīng huà.Em trai nghịch ngợm quá, lúc nào cũng không nghe lời.
这是我的孙女,她很听话。
zhè shì wǒ de sūn nǚ, tā hěn tīng huà.Đây là cháu gái của tôi, cháu rất ngoan.
