电话【電話】
[diàn huà] [电 话]
điện thoại; lượng từ: 部 (bù); cuộc gọi điện thoại
远距离通话的工具,也指通话
请给我打电话。
qǐng gěi wǒ dǎ diàn huà.Xin hãy gọi điện thoại cho tôi.
部、通
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能电话占线,你等十分钟再打吧。
diàn huà zhàn xiàn, nǐ děng shí fēn zhōng zài dǎ ba.Đường dây đang bận, bạn đợi mười phút nữa hãy gọi lại nhé.
嗯,接到了朋友就给我打电话。
èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu