XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

打电话【打電話】

[dǎ diàn huà] [打 电 话]

gọi điện thoại

用电话与人通话

我给妈妈打电话。

wǒ gěi mā ma dǎ diàn huà.

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

无论多晚,他都会给我打电话。

wú lùn duō wǎn, tā dōu huì gěi wǒ dǎ diàn huà.

Dù muộn đến mấy, anh ấy cũng gọi cho tôi.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu