通话【通話】
[tōng huà] [通 话]
nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
用电话等设备相互交谈
我准备和他开视频通话讨论细节。
wǒ zhǔn bèi hé tā kāi shì pín tōng huà tǎo lùn xì jié.Tôi chuẩn bị gọi video nói chuyện với anh ấy để thảo luận chi tiết.
好提议!学校推广普通话,家庭和社区鼓励说方言。
hǎo tí yì! xué xiào tuī guǎng pǔ tōng huà, jiā tíng hé shè qū gǔ lì shuō fāng yán.Đề xuất hay! Trường học phổ biến tiếng phổ thông, gia đình và cộng đồng khuyến khích nói phương ngữ.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một普通话里一共有四个基本声调。
pǔ tōng huà lǐ yí gòng yǒu sì gè jī běn shēng diào.Tiếng Phổ thông có tổng cộng bốn thanh điệu cơ bản.
他通过自学考过了普通话考试。
tā tōng guò zì xué kǎo guò le pǔ tōng huà kǎo shì.Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tiếng Phổ thông nhờ tự học.