通知
[tōng zhī] [通 知]
thông báo; thông tin; thông tri
告知事项的消息或文件
老师给了一个通知。
lǎo shī gěi le yí gè tōng zhī.Thầy giáo đã đưa ra một thông báo.
báo cho biết; thông báo
告知别人某事
老师通知我们明天考试。
lǎo shī tōng zhī wǒ men míng tiān kǎo shì.Giáo viên thông báo chúng tôi mai thi.
个
十分钟可以,请别忘了通知我。
shí fēn zhōng kě yǐ, qǐng bié wàng le tōng zhī wǒ.Mười phút được, xin đừng quên thông báo cho tôi.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách公司发了一封关于放假的通知。
gōng sī fā le yì fēng guān yú fàng jià de tōng zhī.Công ty gửi một thông báo về việc nghỉ lễ.
办好以后会发短信通知我吗?
bàn hǎo yǐ hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī wǒ ma?Làm xong rồi có nhắn tin thông báo cho em không?
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên