通知书【通知書】
[tōng zhī shū] [通 知 书]
thông báo bằng văn bản
告知事项的书面文件
妹妹今天收到了大学录取通知书。
mèi mei jīn tiān shōu dào le dà xué lù qǔ tōng zhī shū.Hôm nay em gái đã nhận được giấy báo nhập học đại học.
太好了!终于收到录取通知书了吗?祝贺你!
tài hǎo le! zhōng yú shōu dào lù qǔ tōng zhī shū le ma? zhù hè nǐ!Tốt quá rồi! Cuối cùng đã nhận được giấy thông báo trúng tuyển rồi à? Chúc mừng em!
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的他收到了大学的录取通知书。
tā shōu dào le dà xué de lù qǔ tōng zhī shū.Anh ấy đã nhận được giấy báo nhập học của trường đại học.
她满怀喜悦地拆开了录取通知书。
tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.