XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

通信

[tōng xìn] [通 信]

trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông

互通书信或通过信号传递信息

他们常常用写信来通信。

tā men cháng cháng yòng xiě xìn lái tōng xìn.

Họ thường dùng viết thư để trao đổi thư từ.

thông tin liên lạc; viễn thông

利用电波传递信号的技术与系统

现代通信技术发展得非常快。

xiàn dài tōng xìn jì shù fā zhǎn de fēi cháng kuài.

Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại phát triển rất nhanh.

所以得准备好发电机,先保证仓库照明和通信。

suǒ yǐ de zhǔn bèi hǎo fā diàn jī, xiān bǎo zhèng cāng kù zhào míng hé tōng xìn.

Vì vậy phải chuẩn bị sẵn máy phát điện, trước hết bảo đảm chiếu sáng và liên lạc ở kho.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

军事通信与金融结算网络涉及国家核心利益,理应作为首批升级对象。

jūn shì tōng xìn yǔ jīn róng jié suàn wǎng luò shè jí guó jiā hé xīn lì yì, lǐ yìng zuò wéi shǒu pī shēng jí duì xiàng.

Mạng truyền thông quân sự và thanh toán tài chính liên quan đến lợi ích cốt lõi quốc gia, lẽ ra nên làm đối tượng nâng cấp đợt đầu.

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

对啊,传统的公钥算法一旦失效,银行系统与国防通信都会面临瞬间瓦解的风险。

duì a, chuán tǒng de gōng yào suàn fǎ yí dàn shī xiào, yín háng xì tǒng yǔ guó fáng tōng xìn dōu huì miàn lín shùn jiān wǎ jiě de fēng xiǎn.

Đúng vậy ạ, một khi thuật toán khóa công khai truyền thống mất hiệu lực, hệ thống ngân hàng lẫn thông tin quốc phòng đều đối mặt nguy cơ sụp đổ trong chốc lát.

Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng