近场通信[jìn chǎng tōng xìn] [近 场 通 信]Lưu từKhác(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)Chữ trong từ近jìngần场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể通tōngđi qua信xìnthưTừ cùng chữ:相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng短信duǎn xìnHSK 2tin nhắn văn bản近期jìn qīHSK 3gần về mặt thời gian通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ微信Wēi xìnHSK 4Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát t…自信zì xìnHSK 4có tự tin诚信chéng xìnHSK 4thành thật近代jìn dàiHSK 4cận đại回信huí xìnHSK 5trả lờiXem thêm (3)