回信
[huí xìn] [回 信]
trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
回复的信件或给出的答复
我已经收到了经理的回信,事情解决了。
wǒ yǐ jīng shōu dào le jīng lǐ de huí xìn, shì qíng jiě jué le.Tôi đã nhận được thư trả lời của giám đốc, mọi chuyện đã được giải quyết.
hồi âm, trả lời thư
写信回复对方
他昨天已经给客户回信了。
tā zuó tiān yǐ jīng gěi kè hù huí xìn le.Hôm qua anh ấy đã trả lời thư cho khách hàng rồi.
封