答复【答覆】
[dá fù] [答 复]
trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)
对提出的问题或要求做出回答
经理表示会在明天给客户一个满意的答复。
jīng lǐ biǎo shì huì zài míng tiān gěi kè hù yí gè mǎn yì de dá fù.Giám đốc nói sẽ đưa ra câu trả lời hài lòng cho khách hàng vào ngày mai.
好啊,先放在这儿吧。我今天仔细看看,明天再给你答复。
hǎo a, xiān fàng zài zhè r ba. wǒ jīn tiān zǐ xì kàn kàn, míng tiān zài gěi nǐ dá fù.Được thôi, cứ để ở đây trước đi. Hôm nay thầy sẽ xem kỹ, ngày mai sẽ trả lời em.
Trong bài: Bảo vệ dự án tình nguyện hỗ trợ trẻ em vùng cao面对询问,他给出了肯定的答复。
miàn duì xún wèn, tā gěi chū le kěn dìng de dá fù.Đối mặt với sự dò hỏi, anh ấy đã đưa ra câu trả lời dứt khoát.
行,我再斟酌一下。晚上确认好我的日程安排,再给你答复。
xíng, wǒ zài zhēn zhuó yí xià. wǎn shàng què rèn hǎo wǒ de rì chéng ān pái, zài gěi nǐ dá fù.Được, tớ sẽ cân nhắc thêm một chút. Tối nay xác nhận xong lịch trình của tớ rồi sẽ trả lời cậu.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ