修复【修復】
[xiū fù] [修 复]
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
修理使恢复原状
工人们正在修复那座古老的桥。
gōng rén men zhèng zài xiū fù nà zuò gǔ lǎo de qiáo.Các công nhân đang trùng tu cây cầu cổ đó.
那这些损坏的颜色细节,还能修复吗?
nà zhè xiē sǔn huài de yán sè xì jié, hái néng xiū fù ma?Vậy những chi tiết màu sắc bị hư hại này, còn có thể phục chế không?
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被现代染料难道不能用来修复这些古画吗?
xiàn dài rǎn liào nán dào bù néng yòng lái xiū fù zhè xiē gǔ huà ma?Thuốc nhuộm hiện đại không thể dùng để phục chế tranh cổ sao ạ?
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的专家正在对受损壁画进行修复。
zhuān jiā zhèng zài duì shòu sǔn bì huà jìn xíng xiū fù.Các chuyên gia đang tiến hành phục hồi các bức tranh tường bị hư hại.