收拾
[shōu shi] [收 拾]
1.sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
整理整顿,使整齐有序
请把你的房间收拾干净。
qǐng bǎ nǐ de fáng jiān shōu shí gān jìng.Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn cho sạch sẽ.
2.trừng phạt; xử lý; trừng trị
惩罚、整治或消灭
你再不听话,看我怎么收拾你!
nǐ zài bù tīng huà, kàn wǒ zěn me shōu shí nǐ!Con mà còn không nghe lời, xem mẹ xử lý con thế nào!
谢谢你!那我现在就收拾行李。
xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…房间收拾得很整齐,非常干净。
fáng jiān shōu shí de hěn zhěng qí, fēi cháng gān jìng.Phòng thu dọn rất gọn gàng, vô cùng sạch sẽ.
谢谢你,那我先把桌子收拾干净。
xiè xiè nǐ, nà wǒ xiān bǎ zhuō zi shōu shí gān jìng.Cảm ơn bạn, vậy tôi dọn bàn cho sạch sẽ trước.
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ