拾
[shí]
1.nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
捡起整理;大写“十”
他在路边拾了一枚硬币。
tā zài lù biān shí le yì méi yìng bì.Anh ấy nhặt một đồng xu trên lề đường.
2.leo từng bậc thang
沿台阶一级一级往上走
游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.
谢谢你!那我现在就收拾行李。
xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…房间收拾得很整齐,非常干净。
fáng jiān shōu shí de hěn zhěng qí, fēi cháng gān jìng.Phòng thu dọn rất gọn gàng, vô cùng sạch sẽ.
谢谢你,那我先把桌子收拾干净。
xiè xiè nǐ, nà wǒ xiān bǎ zhuō zi shōu shí gān jìng.Cảm ơn bạn, vậy tôi dọn bàn cho sạch sẽ trước.
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ