拾级
[shè jí] [拾 级]
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.
我们拾级而行,不久便到达山顶。
wǒ men shí jí ér xíng, bù jiǔ biàn dào dá shān dǐng.Chúng tôi đi bộ lên từng bậc, chẳng bao lâu đã lên đến đỉnh núi.