级【級】
[jí]
1.cấp; hạng; bậc
表示年级、等级或级别
我在二年级。
wǒ zài èr nián jí.Tôi học lớp hai.
2.bậc (cầu thang)
用于台阶、楼梯的量词
楼梯一共有三十级。
lóu tī yí gòng yǒu sān shí jí.Cầu thang gồm tất cả ba mươi bậc.
个
我叫小美,是大学二年级的学生。
wǒ jiào xiǎo měi, shì dà xué èr nián jí de xué shēng.Em tên là Tiểu Mỹ, là sinh viên năm hai đại học.
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm这份报告需要先交给上级审批。
zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.
我学完了三级,课文能看懂一些。
wǒ xué wán le sān jí, kè wén néng kàn dǒng yì xiē.Tôi đã học xong cấp 3, có thể hiểu một ít bài khóa.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay