流
[liú]
chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền
液体移动;传播或流通
水往前流。
shuǐ wǎng qián liú.Nước chảy về phía trước.
1.hạng; đẳng cấp
品类或等级
这是一家一流酒店。
zhè shì yì jiā yì liú jiǔ diàn.Đây là một khách sạn hạng nhất.
2.dòng chảy (sông)
江河的流水
船已经到了中流。
chuán yǐ jīng dào le zhōng liú.Thuyền đã tới giữa dòng.
鼻子流鼻涕。一直流,很难受。
bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.
Trong bài: Khám cảm lạnh这个故事在学生中流传了很久。
zhè ge gù shì zài xué shēng zhōng liú chuán le hěn jiǔ.Câu chuyện này đã lan truyền trong học sinh từ rất lâu.
好主意,我现在就用流量发作业。
hǎo zhǔ yì, wǒ xiàn zài jiù yòng liú liàng fā zuò yè.Ý kiến hay, mình dùng 4G gửi bài tập ngay đây.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像