主流
[zhǔ liú] [主 流]
dòng chính (của một con sông); nghĩa bóng: điểm cốt lõi; quan điểm chính của một vấn đề
水的主干流;事物发展的主要趋势。
这种观点在当今社会已经成为主流。
zhè zhǒng guān diǎn zài dāng jīn shè huì yǐ jīng chéng wéi zhǔ liú.Quan điểm này đã trở thành dòng dòng chính trong xã hội ngày nay.
thuộc dòng chính, thịnh hành, chính thống
属于主要倾向或代表大众趋势的。
主流媒体对这一事件进行了广泛报道。
zhǔ liú méi tǐ duì zhè yí shì jiàn jìn xíng le guǎng fàn bào dào.Truyền thông chính thống đã đưa tin rộng rãi về sự kiện này.
好提议,可以联合主流媒体和网络博主同步报道。
hǎo tí yì, kě yǐ lián hé zhǔ liú méi tǐ hé wǎng luò bó zhǔ tóng bù bào dào.Đề xuất hay, có thể liên kết với truyền thông chính thống và các blogger mạng để cùng đưa tin.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗他的观点正在向主流思想靠拢。
tā de guān diǎn zhèng zài xiàng zhǔ liú sī xiǎng kào lǒng.Quan điểm của anh ấy đang dần xích lại gần với tư tưởng chủ lưu.
照你这么说,未来这种养老途径真有可能成为社会主流?
zhào nǐ zhè me shuō, wèi lái zhè zhǒng yǎng lǎo tú jìng zhēn yǒu kě néng chéng wéi shè huì zhǔ liú?Theo như cậu nói, tương lai con đường dưỡng lão này thật sự có thể trở thành xu hướng chủ lưu của xã hội sao?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão