支流
[zhī liú] [支 流]
1.phụ lưu (sông)
流入干流的水流
这条小河是长江的一条重要支流。
zhè tiáo xiǎo hé shì cháng jiāng de yì tiáo zhòng yào zhī liú.Dòng sông nhỏ này là một phụ lưu quan trọng của sông Trường Giang.
2.nhánh phụ; trào lưu phụ
比喻事物的分支或次要方面
我们要认清时代发展的主流与支流。
wǒ men yào rèn qīng shí dài fā zhǎn de zhǔ liú yǔ zhī liú.Chúng ta phải nhận thức rõ dòng chính và các nhánh phụ trong sự phát triển của thời đại.
我们要分清工作中的主流和支流。
wǒ men yào fēn qīng gōng zuò zhōng de zhǔ liú hé zhī liú.Chúng ta cần phân rõ mặt chủ yếu và thứ yếu trong công việc.