潮流
[cháo liú] [潮 流]
thủy triều; dòng; xu hướng
比喻社会发展的趋势或动向
穿这件衣服很符合潮流。
chuān zhè jiàn yī fu hěn fú hé cháo liú.Mặc chiếc áo này rất hợp thời trang.
谁也无法阻挡时代发展的历史潮流。
shuí yě wú fǎ zǔ dǎng shí dài fā zhǎn de lì shǐ cháo liú.Không ai có thể ngăn cản dòng chảy lịch sử của sự phát triển thời đại.
企业发展必须顺应历史发展的潮流。
qǐ yè fā zhǎn bì xū shùn yìng lì shǐ fā zhǎn de cháo liú.Doanh nghiệp phát triển phải thuận theo xu hướng phát triển của lịch sử.
她穿得非常时髦,总是走在潮流前线。
tā chuān de fēi cháng shí máo, zǒng shì zǒu zài cháo liú qián xiàn.Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt, luôn đi đầu xu hướng.