河流
[hé liú] [河 流]
sông; lượng từ: 条 (tiáo)
天然的大水道
这条河流贯穿了整个城市。
zhè tiáo hé liú guàn chuān le zhěng gè chéng shì.Con sông này chảy xuyên qua toàn bộ thành phố.
条
这条河流的宽度足足有两百米。
zhè tiáo hé liú de kuān dù zú zú yǒu liǎng bǎi mǐ.Bề rộng của con sông này rộng tới hai trăm mét.
工业废水严重污染了附近的河流。
gōng yè fèi shuǐ yán zhòng wū rǎn le fù jìn de hé liú.Nước thải công nghiệp đã làm ô nhiễm nghiêm trọng dòng sông gần đó.
这条河流的长度超过了一千公里。
zhè tiáo hé liú de cháng dù chāo guò le yì qiān gōng lǐ.Chiều dài của con sông này vượt quá một nghìn km.