江
[jiāng]
sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)
大河的统称;特指长江
我家门前有一条宽宽的江。
wǒ jiā mén qián yǒu yì tiáo kuān kuān de jiāng.Trước cửa nhà tôi có một con sông rộng.
长江流域拥有丰富的自然资源。
cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
江南水乡别有一番独特的韵味。
jiāng nán shuǐ xiāng bié yǒu yì fān dú tè de yùn wèi.Vùng sông nước Giang Nam mang một nét phong vị rất riêng.
江水犹如万马奔腾般泻入大海。
jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.
