长江【長江】
[Cháng Jiāng] [长 江]
sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
中国第一大河,发源于青藏高原
长江是中国最长的河流。
cháng jiāng shì zhōng guó zuì cháng de hé liú.Trường Giang là con sông dài nhất của Trung Quốc.
这条小河是长江的一条重要支流。
zhè tiáo xiǎo hé shì cháng jiāng de yì tiáo zhòng yào zhī liú.Dòng sông nhỏ này là một phụ lưu quan trọng của sông Trường Giang.
长江一带的气候非常适合种植水稻。
cháng jiāng yí dài de qì hòu fēi cháng shì hé zhòng zhí shuǐ dào.Khí hậu khu vực Trường Giang rất thích hợp để trồng lúa nước.
长江全长六千三百多公里。
cháng jiāng quán cháng liù qiān sān bǎi duō gōng lǐ.Sông Trường Giang có tổng chiều dài hơn 6.300 km.