长假【長假】
[cháng jià] [长 假]
kỳ nghỉ dài
较长时间的假期
国庆长假期间,各大旅游景区的游客非常多。
guó qìng cháng jià qī jiān, gè dà lǚ yóu jǐng qū de yóu kè fēi cháng duō.Trong kỳ nghỉ dài dịp Quốc khánh, các danh lam thắng cảnh lớn rất đông du khách.
很多游客利用长假前往境外旅游。
hěn duō yóu kè lì yòng cháng jià qián wǎng jìng wài lǚ yóu.Nhiều du khách tận dụng kỳ nghỉ dài để đi du lịch nước ngoài.
国庆长假期间,各地迎来了出游高峰。
guó qìng cháng jià qī jiān, gè dì yíng lái le chū yóu gāo fēng.Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh, các nơi đã đón đợt cao điểm đi du lịch.