假
[jiǎ]
giả; sai; nhân tạo
不真实的或仿造的
别买假东西。
bié mǎi jiǎ dōng xī.Đừng mua đồ giả.
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
按规定或经批准不工作、不学习的时间
我想请一天假。
wǒ xiǎng qǐng yì tiān jiǎ.Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
mượn; nhờ vào
借用或依靠
他假他人之手完成了这件事。
tā jiǎ tā rén zhī shǒu wán chéng le zhè jiàn shì.Anh ấy nhờ tay người khác hoàn thành việc này.
giả sử; nếu
表示假设
假使明天下雨,我们就不去了。
jiǎ shǐ míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Giả sử ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
从暑假开始,我每天都去游泳。
cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
我还没想好。离放假还有多久?
wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了