休假
[xiū jià] [休 假]
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
请假或按规定休息不上班
他下个月要休假。
tā xià gè yuè yào xiū jià.Tháng sau anh ấy sẽ nghỉ phép.
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ phép
休息不上班的那段时间
他的休假还有两天。
tā de xiū jià hái yǒu liǎng tiān.Kỳ nghỉ của anh ấy còn hai ngày.
不少公司的请假制度里,甚至根本没有心理休假这一项。
bù shǎo gōng sī de qǐng jià zhì dù lǐ, shèn zhì gēn běn méi yǒu xīn lǐ xiū jià zhè yí xiàng.Trong chế độ nghỉ phép của không ít công ty, thậm chí căn bản không có mục nghỉ phép tâm lý này.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至那你得赶紧向主管提交休假申请,不能再这样硬撑下去了。
nà nǐ děi gǎn jǐn xiàng zhǔ guǎn tí jiāo xiū jià shēn qǐng, bù néng zài zhè yàng yìng chēng xià qù le.Vậy cậu phải mau chóng nộp đơn xin nghỉ phép lên chủ quản, không thể tiếp tục gượng ép chống đỡ thế này nữa.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得经理昨天已经批了他的休假申请。
jīng lǐ zuó tiān yǐ jīng pī le tā de xiū jià shēn qǐng.Giám đốc hôm qua đã duyệt đơn xin nghỉ của anh ấy.