度假
[dù jià] [度 假]
đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ
度过假期;休假。
这个周末我们计划去海边度假。
zhè ge zhōu mò wǒ men jì huà qù hǎi biān dù jià.Cuối tuần này chúng tôi dự định đi biển nghỉ mát.
我们打算在暑期去海边度假。
wǒ men dǎ suàn zài shǔ qī qù hǎi biān dù jià.Chúng tôi dự định đi nghỉ mát ở biển vào kỳ nghỉ hè.
许多游客选择去半岛度假。
xǔ duō yóu kè xuǎn zé qù bàn dǎo dù jià.Nhiều du khách lựa chọn đi kỳ nghỉ ở bán đảo.
他们计划去南方的一座孤立岛屿度假。
tā men jì huà qù nán fāng de yí zuò gū lì dǎo yǔ dù jià.Họ lên kế hoạch tới một hòn đảo biệt lập ở phía nam để nghỉ dưỡng.