暑假
[shǔ jià] [暑 假]
kỳ nghỉ hè; lượng từ: 个 (gè)
学校夏季放假期间
这个暑假你打算去哪里旅游?
zhè ge shǔ jià nǐ dǎ suàn qù nǎ lǐ lǚ yóu?Kỳ nghỉ hè này bạn dự định đi đâu du lịch?
个
从暑假开始,我每天都去游泳。
cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直好啊,你这个暑假打算做什么呢?
hǎo a, nǐ zhè ge shǔ jià dǎ suàn zuò shén me ne?Được chứ, kỳ nghỉ hè này em định làm gì?
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè暑假期间严禁到危险水域跳水。
shǔ jià qī jiān yán jìn dào wēi xiǎn shuǐ yù tiào shuǐ.Trong kỳ nghỉ hè nghiêm cấm nhảy xuống nước ở khu vực nguy hiểm.