蜜月
[mì yuè] [蜜 NGUYỆT]
1.tuần trăng mật
新婚后的第一个月或新婚旅行。
他们决定去巴厘岛度蜜月。
tā men jué dìng qù bā lí dǎo dù mì yuè.Họ quyết định đi Bali nghỉ tuần trăng mật.
2.thời kỳ trăng mật (quan hệ thân mật ban đầu)
比喻两方关系亲密和谐的初期阶段。
两国关系进入了蜜月期。
liǎng guó guān xì jìn rù le mì yuè qī.Quan hệ hai nước đã bước vào thời kỳ trăng mật.