岁月【歲月】
[suì yuè] [岁 NGUYỆT]
năm tháng; thời gian
年月;泛指时间或生活经历
不知不觉中,平淡的岁月已经流逝了十年。
bù zhī bù jué zhōng, píng dàn de suì yuè yǐ jīng liú shì le shí nián.Trong vô thức, mười năm tháng ngày bình dị đã trôi qua.
感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?
gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。
nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số