日
[rì]
mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
太阳;一天;一个月中的某一天
今天是几月几日?
jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì?Hôm nay là tháng mấy ngày mấy?
hằng ngày; từng ngày
每天;一天一天地
两国的关系日益密切。
liǎng guó de guān xì rì yì mì qiè.Quan hệ hai nước ngày càng mật thiết.
如果周日不下雨,我们就去吧。
rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết我在日历上记下了考试的时间。
wǒ zài rì lì shàng jì xià le kǎo shì de shí jiān.Tôi đã ghi lại thời gian thi lên lịch.
大卫,生日快乐!你现在忙吗?
dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在