生日
[shēng rì] [生 日]
sinh nhật; lượng từ: 个 (gè)
每年出生日期的纪念日
今天是我的生日。
jīn tiān shì wǒ de shēng rì.Hôm nay là sinh nhật của tôi.
个
大卫,生日快乐!你现在忙吗?
dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。
tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.
大卫,你的生日是什么时候?
dà wèi, nǐ de shēng rì shì shén me shí hòu?Đại Vệ, sinh nhật của bạn là khi nào?
Trong bài: Hẹn giờ dự sinh nhật · 什么时候