生日快乐
[shēng rì kuài lè] [生 日 快 乐]
Chúc mừng sinh nhật
大卫,生日快乐!你现在忙吗?
dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在亲爱的朋友,祝你生日快乐!
qīn ài de péng yǒu, zhù nǐ shēng rì kuài lè!Bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
我一定去,生日快乐,小明!
wǒ yí dìng qù, shēng rì kuài lè, xiǎo míng!Mình nhất định sẽ đến, chúc mừng sinh nhật, Tiểu Minh!
Trong bài: Mời dự sinh nhật