生气【生氣】
[shēng qì] [生 气]
nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
因不高兴而发怒;生命力和活力
你不要生气。
nǐ bú yào shēng qì.Bạn đừng tức giận.
结果呢?孩子知道后没有生气吗?
jié guǒ ne? hái zi zhī dào hòu méi yǒu shēng qì ma?Kết quả thế nào? Đứa bé sau khi biết chuyện không tức giận à?
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而这种不负责的态度让人很生气。
zhè zhǒng bú fù zé de tài dù ràng rén hěn shēng qì.Thái độ thiếu trách nhiệm này khiến người ta rất tức giận.
不生气了,其实我明白你是真心想帮我。
bù shēng qì le, qí shí wǒ míng bái nǐ shì zhēn xīn xiǎng bāng wǒ.Hết giận rồi, thật ra mình hiểu cậu thật lòng muốn giúp mình.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而