空气【空氣】
[kōng qì] [空 气]
không khí; bầu không khí
地球周围的气体,人类呼吸所需
这里的空气很好。
zhè lǐ de kōng qì hěn hǎo.Không khí ở đây rất tốt.
对啊,郊外空气好,还可以爬山。
duì a, jiāo wài kōng qì hǎo, hái kě yǐ pá shān.Đúng vậy, không khí ngoại ô trong lành, còn có thể leo núi.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…大雨过后,空气变得格外清新。
dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.
山上的树特别漂亮,空气也很新鲜。
shān shàng de shù tè bié piào liang, kōng qì yě hěn xīn xiān.Cây trên núi đặc biệt đẹp, không khí cũng rất trong lành.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…