空
[kōng]
không trung; bầu trời
天空;空中
小鸟在空中自由地飞翔。
xiǎo niǎo zài kōng zhōng zì yóu dì fēi xiáng.Chim nhỏ bay lượn tự do trên không trung.
uổng công; vô ích
白白地;徒然
我们空等了一个小时,他也没来。
wǒ men kōng děng le yí gè xiǎo shí, tā yě méi lái.Chúng tôi chờ uổng công một tiếng mà anh ấy cũng không đến.
làm trống; trống rỗng; không có người
表示没有内容或没有占满
这个箱子是空的。
zhè ge xiāng zǐ shì kōng de.Chiếc hộp này trống không.
你平时什么时间有空来工作呢?
nǐ píng shí shén me shí jiān yǒu kòng lái gōng zuò ne?Bình thường em rảnh thời gian nào để đến làm việc?
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm他摇了摇头,脑袋里一片空白。
tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.
天气太热了,你怎么没开空调?
tiān qì tài rè le, nǐ zěn me méi kāi kōng tiáo?Trời nóng quá, sao bạn không mở điều hòa?
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa