航空
[háng kōng] [航 空]
hàng không
飞机在空中飞行及相关事业
他在一家航空公司工作。
tā zài yì jiā háng kōng gōng sī gōng zuò.Anh ấy làm việc tại một công ty hàng không.
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn他们选择航空货运来保证时效。
tā men xuǎn zé háng kōng huò yùn lái bǎo zhèng shí xiào.Họ chọn vận tải hàng hóa đường hàng không để đảm bảo kịp tiến độ.
真的吗?航空邮寄的费用会很高吗?
zhēn de ma? háng kōng yóu jì de fèi yòng huì hěn gāo ma?Thật sao ạ? Chi phí gửi đường hàng không đắt lắm hả thầy?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光