飞行【飛行】
[fēi xíng] [飞 行]
(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay
在空中航行或活动。
飞机在天上飞行。
fēi jī zài tiān shàng fēi xíng.Máy bay đang bay trên trời.
诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。
chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng.Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
他从小就梦想成为一名飞行员。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng fēi xíng yuán.Anh ấy từ nhỏ đã mơ ước trở thành phi công.