飞行员【飛行員】
[fēi xíng yuán] [飞 行 员]
phi công; nhà hàng không
驾驶飞机等航空器的人员。
他从小就梦想成为一名飞行员。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng fēi xíng yuán.Anh ấy từ nhỏ đã mơ ước trở thành phi công.
他曾是一名优秀的王牌飞行员。
tā céng shì yì míng yōu xiù de wáng pái fēi xíng yuán.Anh ấy từng là một phi công át chủ bài xuất sắc.
飞行员通过先进的系统操控飞机。
fēi xíng yuán tōng guò xiān jìn de xì tǒng cāo kòng fēi jī.Phi công điều khiển máy bay thông qua hệ thống tiên tiến.
他从小就梦想成为一名空军飞行员。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng kōng jūn fēi xíng yuán.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công không quân.