驾驶员
[jià shǐ yuán] [驾 驶 员]
phi công; tài xế
可是,如果系统出现算法缺陷,驾驶员在瞬间根本无法做出反应。
kě shì, rú guǒ xì tǒng chū xiàn suàn fǎ quē xiàn, jià shǐ yuán zài shùn jiān gēn běn wú fǎ zuò chū fǎn yìng.Nhưng mà, nếu hệ thống xuất hiện lỗi thuật toán, người lái trong tức khắc căn bản không thể đưa ra phản ứng.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành浓雾挡住了驾驶员的视线。
nóng wù dǎng zhù le jià shǐ yuán de shì xiàn.Sương mù dày đặc đã che khuất tầm mắt của tài xế.
所以在没有明显驾驶员过错时,必须倒逼厂商承担无过错或严格责任。
suǒ yǐ zài méi yǒu míng xiǎn jià shǐ yuán guò cuò shí, bì xū dǎo bī chǎng shāng chéng dān wú guò cuò huò yán gé zé rèn.Cho nên khi không có lỗi rõ ràng của người lái, bắt buộc phải buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm không lỗi hoặc trách nhiệm nghiêm ngặt.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻