成员【成員】
[chéng yuán] [成 员]
thành viên
团体或组织中的一份子
我是这个队的成员。
wǒ shì zhè ge duì de chéng yuán.Tôi là thành viên của đội này.
可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。
kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…遵守公约是每个成员国的义务。
zūn shǒu gōng yuē shì měi gè chéng yuán guó de yì wù.Tuân thủ công ước là nghĩa vụ của mỗi quốc gia thành viên.
我们会向每位成员预收维修保证金,建立集中风险基金。
wǒ men huì xiàng měi wèi chéng yuán yù shōu wéi xiū bǎo zhèng jīn, jiàn lì jí zhōng fēng xiǎn jī jīn.Chúng ta sẽ thu trước tiền ký quỹ bảo trì từ mỗi thành viên, lập quỹ rủi ro tập trung.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…